

bất lợi- Sự bất lợi về mặt xã hội và/hoặc thể chất do tình trạng khuyết tật gây ra.
soziale (und/oder körperliche) Benachteiligung aufgrund einer Behinderung
điểm chấp- Yếu tố dùng để san bằng sự khác biệt về năng lực hoặc trình độ thành tích giữa các bên tham gia.
Faktor zur Nivellierung unterschiedlicher Leistungsstärken