Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Handtaschendieb — Meaning: trộm túi xách — BlauBerry
Handtaschendieb
der
[ˈhanttaʃn̩ˌdiːp]
Noun
Plural: Handtaschendiebe
Definitions
1
trộm túi xách
- Người chuyên trộm cắp túi xách của người khác.
Person, die Handtaschen stiehlt
„›Ein
Handtaschendieb
mit einer Waffe? Wie hätte er das wissen sollen?‹“
“‘Một tên trộm túi xách có vũ khí ư? Làm sao anh ta có thể biết được điều đó chứ?’”
Noun