lớp băng cứng- Lớp vỏ cứng trên bề mặt tuyết, hình thành do tuyết tan ra rồi lại đóng băng.
Oberflächenkruste auf der Schneedecke, die durch Antauen und Frieren entstanden ist
Bei Harsch kann es passieren, dass die Oberfläche so dicht ist, dass die Hirsche verhungern.
Khi có lớp băng cứng này, có thể xảy ra việc bề mặt dày đặc đến mức hươu bị chết đói.
„Pétur hat das Pferd in einiger Entfernung vom Hof oder eigentlich von der Kate angehalten, denn Uppsalir macht im Harsch einen recht bescheidenen Eindruck.“
“Pétur đã dừng con ngựa ở cách trang trại, hay đúng hơn là cách túp lều, một quãng, vì Uppsalir trông khá khiêm tốn trên lớp băng cứng.”