das Hartz IV — Meaning: trợ cấp Hartz IV — BlauBerry
Hartz IVdas
[haːɐ̯t͡s ˈfiːɐ̯]Noun
Definitions
1
trợ cấp Hartz IV- Tên gọi khác của trợ cấp thất nghiệp II, tức khoản bảo đảm cơ bản dành cho người đang tìm việc ở Đức.
andere Bezeichnung für Arbeitslosengeld II, Grundsicherung für Arbeitsuchende
„Durch die sog. Riester-Reform wurde beispielsweise das Prinzip der Lebensstandardsicherung in der Rentenversicherung aufgegeben, noch bevor man dies mittels Hartz IV im Arbeitsmarktbereich realisierte.“
“Chẳng hạn, thông qua cái gọi là cải cách Riester, nguyên tắc bảo đảm mức sống trong bảo hiểm hưu trí đã bị từ bỏ, ngay cả trước khi người ta thực hiện điều đó trong lĩnh vực thị trường lao động bằng Hartz IV.”
„Andrea hat ihm erzählt, dass auch Lehrer in der Schule glauben, dass mit einem Abschluss an der Förderschule nichts anderes möglich sei als Hartz IV.“
“Andrea kể với anh ấy rằng ngay cả giáo viên ở trường cũng tin rằng với một bằng tốt nghiệp từ trường hỗ trợ đặc biệt thì sẽ không có khả năng nào khác ngoài việc nhận trợ cấp Hartz IV.”