Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Haschpfeife — Meaning: tẩu cần sa — BlauBerry
Haschpfeife
die
[ˈhaʃˌp͡faɪ̯fə]
Noun
Plural: Haschpfeifen
Definitions
1
tẩu cần sa
- Dụng cụ dùng để hút hashish, một dạng nhựa cần sa.
ein Gerät zum Rauchen von Haschisch
Täglich raucht er seine
Haschpfeife
.
Ngày nào anh ta cũng hút tẩu cần sa của mình.
"Es ist ein Unterschied, an einer
zu ziehen oder eine lebende Kröte abzulecken."
Haschpfeife
"Có sự khác biệt giữa việc rít một hơi từ tẩu cần sa và việc liếm một con cóc sống."
Noun