yêu ghét- mối quan hệ cảm xúc rất mạnh với một người hoặc một vật, lúc thể hiện sự yêu mến, lúc lại thể hiện sự ác cảm
starke emotionale Beziehung zu jemandem oder etwas, die sich mal in Zu-, mal in Abneigung äußert
Sie empfand für ihn eine Art Hassliebe.
Cô ấy dành cho anh ta một kiểu tình cảm yêu ghét lẫn lộn.
„Ich muss das an dieser Stelle erwähnen, weil diese Hassliebe in meinem Leben immer wieder eine große Rolle gespielt hat und später der Anlass sowohl für eigentlich überflüssige Katastrophen als auch für bestimmte Sternstunden war.“
“Tôi phải nhắc đến điều này ở đây, vì tình cảm yêu ghét lẫn lộn ấy đã luôn đóng một vai trò lớn trong cuộc đời tôi và về sau vừa là nguyên nhân của những thảm họa thật ra không cần thiết, vừa là dịp cho những khoảnh khắc huy hoàng nhất định.”