phòng chính- Phòng khách lớn nhất, nằm ở vị trí trung tâm trong một tòa nhà.
größter, zentral gelegener Salon in einem Gebäude
„Im imposanten Hauptsalon der Villa in seinem Rücken hielt sich niemand auf.“
“Trong phòng chính đồ sộ của biệt thự phía sau lưng ông ấy, không có ai cả.”
„Jedenfalls präsentiert sich Mr Crescent City im geräumigen Hauptsalon der Jacht mitsamt seinem wedelnden, nicht sauberen Pferdeschwanz meiner Mutter.“
“Dù sao thì ông Crescent City cũng xuất hiện trong phòng chính rộng rãi của chiếc du thuyền, cùng với cái đuôi ngựa bẩn thỉu đang ve vẩy của mẹ tôi.”