người hầu- người được thuê trong nhà, khách sạn hoặc doanh nghiệp để làm các công việc đơn giản, lặt vặt và phục vụ thường ngày
jemand, der in einem Haus/Hotel/Unternehmen für einfache Arbeiten beschäftigt ist
„Man will sich ansehen, was am schönsten ist, man fragt den Portier, den Hausdiener, den Kellner und das Zimmermädchen und bekommt von jedem eine andere Antwort, und schließlich hält man sich an den Baedeker und läuft die Sternchen ab, jeder auf seine Weise.“
“Người ta muốn xem cái gì đẹp nhất, người ta hỏi người gác cổng, người hầu, người bồi bàn và cô hầu phòng, và từ mỗi người lại nhận được một câu trả lời khác nhau, cuối cùng người ta bèn dựa vào cuốn Baedeker và đi theo các dấu sao ấy, mỗi người theo cách riêng của mình.”
„Der Hausdiener und ein Stubenmädchen kommen auch und grinsen.“
“Người hầu và một cô hầu phòng cũng đến và cười nhăn nhở.”