die Hauseinfahrt — Meaning: lối xe, lối vào — BlauBerry
Hauseinfahrtdie
[ˈhaʊ̯sʔaɪ̯nˌfaːɐ̯t]NounPlural: Hauseinfahrten
Definitions
1
lối xe- Đoạn đường ngắn dành cho xe cộ đi từ đường cái vào một ngôi nhà.
kurzer Weg für Fahrzeuge, der von einer Straße zu einem Haus führt
„Der Bus hält vor erleuchteten Hauseinfahrten in schlafenden Dörfern, irgendwo im Bergischen Land, und sammelt Frauen mit großen Koffern ein.“
Chiếc xe buýt dừng trước những lối xe vào nhà sáng đèn trong các ngôi làng đang ngủ, đâu đó ở vùng Bergisches Land, và đón những người phụ nữ mang những chiếc va li lớn.
„Wenn Sie in die Hauseinfahrt einbiegen, benutzen sie Ihr Handy, um herauszufinden, ob jemand zu Hause ist.“
Khi quý vị rẽ vào lối xe vào nhà, quý vị dùng điện thoại di động để tìm xem có ai ở nhà không.
2
lối vào- Lối vào hoặc cửa vào của một tòa nhà hoặc ngôi nhà.
Eingang (Einfahrt) in ein Gebäude (Haus)
„Unsere Hausbesorgerin hatte unter das Anschlagbrett in der Hauseinfahrt, auf dem die Todesanzeige Hansis geklebt war, ein Blumentischchen mit einer Vase gestellt.“
Người quản lý nhà của chúng tôi đã đặt một chiếc bàn nhỏ cắm hoa với một cái bình bên dưới bảng thông báo ở lối vào tòa nhà, nơi dán cáo phó của Hansi.