gia nhân- Tập hợp những người làm công việc phục vụ trong gia đình cho một chủ nhà hoặc chủ nhân.
Gesamtheit der Personen, die Haushaltsdienstleistungen für einen Arbeitgeber (Dienstherrn) erbringen
„Es enthält ‚Des Herrn Dr. Jonathan Swifts wo nicht unverbesserliche so doch wohlgemeynte Anweisungen für alle Arten unerfahrener Dienstboten aus vieljähnger sorgfältiger Aufmerksamkeit und Erfahrung zusammengetragen‘, hinter welchem Titel sich alle sechzehn der zum Teil allerdings nur skizzenhaft erhaltenen Kapitel aus Swifts […] satirischen Direktiven für das wohlhabender Herrschaften verbergen.“
“Nó bao gồm ‘Những chỉ dẫn của ngài tiến sĩ Jonathan Swift, tuy không hẳn là không thể sửa đổi nhưng dù sao cũng đầy thiện ý, dành cho mọi loại đầy tớ thiếu kinh nghiệm, được tập hợp từ nhiều năm chú ý cẩn thận và kinh nghiệm’, đằng sau nhan đề ấy ẩn chứa toàn bộ mười sáu chương, phần nào chỉ còn được պահպան lại dưới dạng phác thảo, từ những lời chỉ dẫn châm biếm của Swift […] dành cho gia nhân trong các gia đình giàu có.”
„Im Vorzimmer drängte sich das Hausgesinde, das vom jungen Fürsten Abschied nehmen wollte.“
“Trong phòng chờ, đám gia nhân chen chúc nhau, những người muốn từ biệt vị hoàng tử trẻ.”