

ngân sách- toàn bộ thu nhập và chi tiêu
Gesamtheit von Einnahmen und Ausgaben
hộ gia đình- nhóm người cùng chung sống và quản lý kinh tế chung
Personengruppe, die gemeinsam wirtschaftet
việc nhà- công việc nội trợ phát sinh từ việc chung sống của một hộ gia đình
Hausarbeit, Arbeit, die beim Zusammenleben von ^([2]) anfällt
ngân sách- toàn bộ thu nhập và chi tiêu của một doanh nghiệp, tổ chức hoặc cơ quan
Gesamtheit von Einnahmen und Ausgaben; eines Unternehmens, einer Institution oder Körperschaft
ngân sách hộ gia đình- toàn bộ thu nhập và chi tiêu của một nhóm người chung sống
Gesamtheit von Einnahmen und Ausgaben; einer Gruppe Zusammenlebender