

bà chủ nhà- Người phụ nữ trong gia đình hoặc tổ chức có quyền đưa ra quyết định; vợ của chủ nhà.
Dame, die in einer Familie/Organisation Entscheidungen fällen kann; Ehefrau des Hausherrn
nữ chủ sở hữu- Người phụ nữ sở hữu một ngôi nhà hoặc nhiều ngôi nhà.
Dame, die ein Haus/mehrere Häuser besitzt