

địa danh xóm- Tên gọi của một địa điểm thuộc đơn vị cư trú nhỏ nhất, đặc biệt ở vùng nông thôn.
Bezeichnung des Ortes der kleinsten Siedlungseinheit vor allem im ländlichen Raum
tên nhà- Tên gọi nơi ở, vốn từ nghĩa [1], được chuyển sang dùng để chỉ những người cư trú trong điền sản hoặc ngôi nhà đó.
von [1] auf die Bewohner des Anwesens übergegangener Wohnstättenname
tên tòa nhà- Tên của một tòa nhà công cộng hoặc tư nhân.
Name eines öffentlichen oder privaten Gebäudes