Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Heimkunft — Meaning: hồi hương — BlauBerry
Heimkunft
die
[…]
Noun
Definitions
1
hồi hương
- việc trở về quê hương, nơi quê nhà của mình
das Zurückkehren in die Heimat
Die
Heimkunft
der Soldaten aus dem Kampfgebiet wird sehnlichst erwartet.
Sự hồi hương của những người lính từ khu vực chiến sự đang được mong đợi tha thiết.
Synonyms
Heimkehr
Noun