

giảm bớt- Hành động làm cho một cái gì đó ít đi, nhỏ đi hoặc thấp xuống.
Handlung, etwas weniger oder kleiner zu machen
hạ thấp- Sự coi thường, xem nhẹ giá trị hoặc ý nghĩa của một con người một cách thiếu khách quan.
unsachliche Geringschätzung der Bedeutung eines Menschen