lá thu- lá cây có nhiều màu sắc vào mùa thu, thường rụng khỏi cây
das bunte Laub der Bäume im Herbst
Er fegte das abgefallene Herbstlaub mit dem Rechen zusammen.
Anh ấy dùng cái cào gom lá thu đã rụng lại một chỗ.
„Natürlich brachte ich die langen Halme zum Kompost im hinteren Teil des Gartens, auf den ich auch das gefallene Herbstlaub gehäuft hatte, bevor die Sache mit Amalia passiert war und der Garten und ich in eine Art Winterstarre verfallen waren.“
“Dĩ nhiên tôi đã mang những cọng cỏ dài đến đống ủ phân ở phía sau khu vườn, nơi trước đó tôi cũng đã chất đống lá thu rụng, trước khi chuyện với Amalia xảy ra và khu vườn cùng tôi rơi vào một dạng tê liệt mùa đông.”