nhiệm vụ khổng lồ- Nhiệm vụ cực kỳ nặng nề, khó khăn và có quy mô rất lớn, đòi hỏi nhiều công sức để hoàn thành.
unfassbar anstrengende und umfangreiche Aufgabe
„Der US-Zivilverwalter im Irak, Paul Bremer, trifft jeden Tag auf das schwierige Erbe Saddam Husseins. […] Die noch wirksamen Strukturen der gestürzten Diktatur sowie hausgemachte Fehler machen den Irak zur Herkulesaufgabe – mit ungewissem Ausgang.“
“Viên quản lý dân sự của Mỹ tại Iraq, Paul Bremer, mỗi ngày đều phải đối mặt với di sản khó khăn mà Saddam Hussein để lại. […] Những cơ cấu vẫn còn tác động của chế độ độc tài đã bị lật đổ cùng với những sai lầm do chính mình gây ra biến Iraq thành một nhiệm vụ khổng lồ – với kết cục chưa thể đoán trước.”