Chúa- Tên gọi cho (Thiên Chúa) Kitô giáo
Bezeichnung für (den christlichen) Gott
trời ơi- Từ chửi thề, thường biểu thị sự thiếu kiên nhẫn
Fluchwort, das meist Ungeduld ausdrückt
tượng Chúa chịu nạn- Biểu tượng hình ảnh của Chúa Kitô bị đóng đinh
figürliche Darstellung des gekreuzigten Christus