das Herzblut — Meaning: sinh mệnh, tâm huyết — BlauBerry
Herzblutdas
[ˈhɛʁt͡sˌbluːt]Noun
Definitions
1
sinh mệnh- sự sống, nguồn sống thiết yếu của một con người hoặc sự vật
Leben
2
tâm huyết- niềm đam mê mạnh mẽ và tình cảm sâu sắc mà một người dồn vào việc mình làm
Leidenschaft, tiefes Gefühl
Herbert steckt sein ganzes Herzblut in die Restaurierung alter Möbel.
Herbert dồn hết tâm huyết của mình vào việc phục chế đồ nội thất cũ.
Diese Jungs aus New York hatten sich, scheinbar aus dem Nichts, eine kreative Welt geschaffen, in der man alles sein und erreichen konnte, wenn man nur sein Herzblut reinlegte.
Những chàng trai này đến từ New York, dường như từ con số không, đã tạo ra cho mình một thế giới sáng tạo, nơi người ta có thể trở thành và đạt được mọi thứ, miễn là dồn hết tâm huyết vào đó.