cốt lõi- bộ phận trung tâm, quan trọng nhất và có ý nghĩa quyết định của một sự vật, tổ chức hoặc hệ thống
zentraler, wesentlicher Bestandteil von etwas
„Mitte Februar hat er das Herzstück der Reederei nahezu verschenkt: Er übergab die mehr als 150 Jahre alte Rickmers-Linie an Kurt Zech aus Bremen.“
“Vào giữa tháng Hai, ông ấy gần như đã cho không phần cốt lõi của hãng tàu: ông đã chuyển giao tuyến Rickmers hơn 150 năm tuổi cho Kurt Zech ở Bremen.”