die Hetzpropaganda — Meaning: tuyên truyền kích động
Hetzpropagandadie
[ˈhɛt͡spʁopaˌɡanda]Noun
Definitions
1
tuyên truyền kích động- Hoạt động tuyên truyền mang tính xúi giục, kích động thù hận hoặc bạo lực nhằm lôi kéo, kích động người khác chống đối hay gây rối.
hetzerische, zur Aufwiegelung dienende Propaganda
„Die von ihr bezahlten Murabitun und Murabitat hätten mit ihren provokanten Aktionen die Spannungen auf dem Tempelberg verschärft, und außerdem sei ein Teil der jüngsten Terroranschläge vor dem Hintergrund dieser Hetzpropaganda verübt worden.“
“Những Murabitun và Murabitat do bà ta trả tiền đã làm gia tăng căng thẳng trên Núi Đền bằng các hành động khiêu khích của họ, và ngoài ra một phần của các vụ tấn công khủng bố gần đây đã được thực hiện trên nền tảng của hoạt động tuyên truyền kích động này.”