die Hispanisierung — Meaning: Tây Ban Nha hóa — BlauBerry
Hispanisierungdie
[hɪspaniˈziːʁʊŋ]NounPlural: Hispanisierungen
Definitions
1
Tây Ban Nha hóa- Sự đồng hóa về ngôn ngữ và văn hóa theo tiếng Tây Ban Nha và văn hóa Tây Ban Nha.
sprachliche und kulturelle Assimilierung an das Spanische
„Um die Indigenen umzuerziehen (Hispanisierung) und den päpstlichen Missionierungsauftrag zu erfüllen, sollten die Encomenderos außer für den Schutz, die Bekleidung und Verpflegung auch für die Unterrichtung in christlichen Bräuchen sorgen.“
“Để cải hóa người bản địa (Tây Ban Nha hóa) và thực hiện nhiệm vụ truyền giáo do Giáo hoàng giao, các chủ encomienda không chỉ phải lo việc bảo vệ, quần áo và lương thực mà còn phải bảo đảm việc giáo dục theo các phong tục Kitô giáo.”