cung cao- Trong kiến trúc nhà thờ có nhiều lòng chầu, đây là khu vực gian cung bên trong của ca đoàn trong nhà thờ.
bei mehrschiffigen Chorbauten den inneren Chorbereich in einer Kirche
„Auch an den Chorkapellen streben die Pfeiler bis zur Dachtraufe auf, den in gleichen Formen wie am Hochchor gestalteten Spitzbogenfries zwischen sich lassend.“
“Cả ở các nhà nguyện của gian cung, các cột trụ cũng vươn lên đến mép mái, để lại giữa chúng một dải trang trí hình vòm nhọn được tạo tác theo cùng kiểu thức như ở cung cao.”