

áp suất cao- mức áp suất lớn, cao hơn bình thường trong một môi trường hoặc không gian nào đó
hoher Druck
cao huyết áp- tình trạng áp lực tăng cao trong một cơ quan của cơ thể, thường dùng để chỉ huyết áp tăng
erhöhter Druck in einem Organ
áp cao- tình trạng áp suất không khí cao trong khí tượng
hoher Luftdruck
áp lực cao- mức yêu cầu rất cao về thời gian và năng suất, khiến công việc phải được thực hiện khẩn trương và căng thẳng
hohe Anforderung an Zeit und Leistung
in cao- trong ngành in: phương pháp in không có số nhiều, trong đó phần hình ảnh hoặc chữ trên khuôn in hay bản in được làm nổi cao lên
Druckwesen: ohne Plural: Druckverfahren, bei dem das Druckmotiv von Bild oder Text in der Druckform/Druckplatte erhaben (erhöht) ist
bản in cao- trong ngành in: sản phẩm in được tạo ra bằng phương pháp in cao
Druckwesen: mit Verfahren [1] erzeugter Druck