dấu lược- Dấu câu nhỏ dùng để chỉ sự lược bỏ một âm hoặc một âm tiết; dấu biểu thị phần bị lược bỏ trong từ hoặc câu.
Häkchen, das den Ausfall eines Lautes oder einer Silbe kennzeichnet; Auslassungszeichen