nữ quan- người phụ nữ quý tộc sống và phục vụ tại triều đình, chẳng hạn ở cung đình của một vị quân vương hay vương công.
adlige weibliche Person, die an einem Hof (zum Beispiel eines Fürsten) lebt
„Zusammen mit Rostows sollte Marja Ignatjewna Peronskaja auf den Ball gehen, eine Freundin und Verwandte der Gräfin, eine dürre und gelbliche Person, ehemals Hofdame der alten Kaiserin, die jetzt die Rostows als Provizialen in der großen Welt Petersburgs unter ihre Fittiche nahm.“
“Cùng với nhà Rostow, Marja Ignatjewna Peronskaja cũng sẽ đi dự vũ hội, một người bạn và họ hàng của nữ bá tước, một người đàn bà gầy gò và vàng vọt, trước đây từng là nữ quan của vị nữ hoàng già, giờ đây đang che chở cho nhà Rostow như những kẻ tỉnh lẻ bước vào thế giới thượng lưu ở Petersburg.”
„Endlich sah er die Königin von der Fährbrücke her auf sich zukommen, eine Hofdame mit ihr, allem Anscheine nach das jüngere Fräulein von Viereck.“
“Cuối cùng ông thấy hoàng hậu từ cầu tàu đi về phía mình, có một nữ quan đi cùng, theo mọi dấu hiệu thì đó là cô Viereck trẻ hơn.”