die Hofetikette — Meaning: nghi lễ triều đình — BlauBerry
Hofetikettedie
[ˈhoːfʔetiˌkɛtə]NounPlural: Hofetiketten
Definitions
1
nghi lễ triều đình- Tổng thể các quy tắc ứng xử áp dụng cho mọi hoạt động và tình huống tại nơi ở của người cai trị hoặc trong triều đình.
Gesamtheit der Verhaltensregeln für alle möglichen Vorgänge an einem Herrschersitz
„Das Wasserschloss Unterwittelsbach bei Aichach – besser bekannt als Sisi-Schloss – war einst Sommerresidenz von Sisis Vater Herzog Max. Hier konnte die junge Sisi jenseits der Hofetikette unbeschwerte Kindheitstage verbringen.“
“Lâu đài nước Unterwittelsbach gần Aichach – thường được biết đến nhiều hơn với tên gọi lâu đài Sisi – từng là nơi nghỉ hè của Công tước Max, cha của Sisi. Tại đây, cô bé Sisi có thể trải qua những ngày thơ ấu vô tư ngoài những nghi lễ triều đình.”
„Die Hofetikette verbot den Propheten […] wahrscheinlich den direkten Zugang zum König, weshalb sie auf die Verschriftung durch Schreiber angewiesen waren.“
“Nghi lễ triều đình có lẽ đã cấm các nhà tiên tri […] tiếp cận trực tiếp với nhà vua, vì vậy họ phải dựa vào các thư lại để ghi chép lại.”