

hy vọng- Niềm tin hoặc kỳ vọng vào một sự kiện mong muốn sẽ xảy ra trong tương lai, mà không có sự chắc chắn rằng sự kiện đó thực sự sẽ diễn ra.
Glaube beziehungsweise Erwartung eines erwünschten Ereignisses in der Zukunft, ohne dass Gewissheit darüber besteht, ob es auch wirklich eintreten wird
niềm hy vọng- Con người, sự vật hoặc hành động gây ra niềm tin như vậy
Mensch, Gegenstand oder Handlung, der oder die zu solchem Glauben Anlass gibt