

chuyến chở gỗ- Chuyến đi dùng để vận chuyển gỗ từ nơi này đến nơi khác.
Fahrt, die der Beförderung von Holz dient
xe gỗ- Lượng gỗ được chất trên một phương tiện vận chuyển, hoặc chính phương tiện đang chở gỗ đó.
Ladung Holz auf einem dieses befördernden Fahrzeug beziehungsweise das mit Holz beladene Fahrzeug selbst