

người bổ củi- Người chẻ hoặc băm gỗ thành những phần nhỏ hơn.
Person, die Holz zerkleinert
tiều phu- Người làm nghề đốn cây, chặt gỗ trong rừng.
Person, die als Holzfäller arbeitet
tay chơi thô bạo- Người chơi có lối chơi cục cằn, mạnh bạo và thô bạo.
raubeiniger Spieler