vít gỗ- Loại vít có những đặc tính nhất định như ren sắc, đầu nhọn, v.v., dùng để bắt hoặc lắp vào gỗ.
bestimmte Eigenschaften aufweisende Schraube (scharfes Gewinde, spitzer Kopf, …) zur Verwendung bei Holz
„Das zusammengesetzte Substantiv verlangt vom Leser einen reichen Schatz an Erfahrung. Er weiß, dass eine Messingschraube aus Messing, eine Holzschraube aber nicht aus Holz gemacht, sondern für Holz gedacht ist.“
“Danh từ ghép này đòi hỏi người đọc phải có một vốn kinh nghiệm phong phú. Họ biết rằng một con vít bằng đồng thau thì được làm từ đồng thau, còn vít gỗ thì không được làm từ gỗ mà là dùng cho gỗ.”