

sự nâng- hành động nâng lên
Vorgang des Hebens
hành trình- quãng đường được vượt qua trong quá trình nâng
Strecke, die beim Hub^([1]) überwunden wird
hub- một thiết bị điện tử để kết nối nhiều máy tính hoặc các phân đoạn mạng qua cả Ethernet và USB
ein elektronisches Gerät zur Verbindung mehrerer Computer beziehungsweise Netz-Segmente sowohl über Ethernet als auch über USB
trung tâm phân phối- trung tâm phân phối lớn của một công ty logistics
großes Verteilzentrum eines Logistikunternehmens