der Hundefänger — Meaning: người bắt chó — BlauBerry
Hundefängerder
[ˈhʊndəˌfɛŋɐ]NounPlural: Hundefänger
Definitions
1
người bắt chó- người có nhiệm vụ bắt giữ những con chó, chủ yếu là chó hoang trên đường phố
Person, die Hunde (meistens Straßenhunde) einfängt
„Teile des Wahlkreises Main-Spessart waren vor 100 Jahren noch ein deutsches Armenhaus, in dem der Hundefänger umging; heute hat es der Erneuerer Rützel hier schwerer als der Bewahrer Hoffmann.“
"Một số khu vực thuộc khu vực bầu cử Main-Spessart cách đây 100 năm từng là khu ổ chuột của Đức, nơi người bắt chó thường xuyên lui tới; ngày nay, nhà cải cách Rützel gặp khó khăn ở đây hơn so với người bảo thủ Hoffmann."
„In vielen Städten, etwa in Köln, wurde einmal jährlich ein Hundefänger bestellt, auch Hundschläger oder Hundsleger genannt.“
"Ở nhiều thành phố, chẳng hạn như Cologne, mỗi năm một lần người ta sẽ thuê một người bắt chó, còn được gọi là Hundschläger hoặc Hundsleger."