der Hundezüchter — Meaning: người gây giống chó — BlauBerry
Hundezüchterder
[ˈhʊndəˌt͡sʏçtɐ]NounPlural: Hundezüchter
Definitions
1
người gây giống chó- Người chuyên nhân giống, nuôi và gây giống chó; người điều hành việc chăn nuôi chó giống.
jemand, der Hunde züchtet, der eine Hundezucht betreibt
„Kobra hatte von seinem Polizeiinformanten erfahren, dass ein Hundezüchter namens Gen Sekine in der Nähe von Kumagaya im Verdacht stand, ein Serienmörder zu sein.“
Kobra đã được người chỉ điểm của cảnh sát cho biết rằng một người gây giống chó tên là Gen Sekine ở gần Kumagaya bị nghi là kẻ giết người hàng loạt.
„Ich hatte den Auftrag, das Zeitungsarchiv nach Informationen über den Hundezüchter und seine Tierhandlung mit dem eigenartigen Namen »Afrikanischer Zwinger« zu durchforsten.“
Tôi được giao nhiệm vụ lục tìm trong kho lưu trữ báo chí những thông tin về người gây giống chó đó và cửa hàng thú vật của ông ta mang cái tên kỳ lạ «Chuồng chó châu Phi».