

xích đu- dụng cụ được treo bằng dây thừng, dây xích hoặc thanh, trên đó người ta, đặc biệt là trẻ em, có thể đung đưa qua lại
an Seilen, Ketten oder Stangen befestigte Vorrichtung, auf der Personen (besonders Kinder) sich hin und her schwingen können
con cóc- con vật lưỡng cư thân ngắn, da sần sùi; cóc
Kröte
ghế đẩu- ghế kê thấp để gác chân; cũng là bục bước lên dùng để với tới vật ở vị trí cao hơn
niedriger Schemel zum Auflegen der Füße; Tritthilfe, um etwas höher Liegendes zu erreichen
xe trượt- dụng cụ nhỏ, đơn giản dùng để trượt trên tuyết hoặc để chơi trò trượt dốc
kleines, einfaches Gerät zum Rodeln