die IT-Abteilung — Meaning: phòng CNTT — BlauBerry
IT-Abteilungdie
[aɪ̯ˈtiːʔapˌtaɪ̯lʊŋ]NounPlural: IT-Abteilungen
Definitions
1
phòng CNTT- Bộ phận chịu trách nhiệm về công nghệ thông tin trong một cơ quan hoặc tổ chức.
für Informationstechnologie zuständige Abteilung
„Sie schickte die Mail an die Nahost-Abteilung, an den Beamten, der im Büro des Director of National Intelligence für den Iran zuständig war, an das Information Operations Center, die IT-Abteilung der CIA, sowie an die Operative Iran-Abteilung.“
“Cô ấy đã gửi email đến bộ phận Trung Đông, đến viên chức phụ trách Iran trong văn phòng của Giám đốc Tình báo Quốc gia, đến Trung tâm Tác chiến Thông tin, phòng CNTT của CIA, cũng như đến bộ phận tác chiến Iran.”
„Die IT-Abteilung kümmerte sich um die Computer und Netzwerksysteme.“
“Phòng CNTT phụ trách máy tính và các hệ thống mạng.”