

sự nhận dạng- Việc xác định trong trường hợp cụ thể đó là ai hoặc là cái gì; trạng thái được nhận dạng.
Feststellung, um wen oder was es sich im betreffenden Fall handelt; das identifiziert sein
sự nhập vai- Quá trình trong đó người ta đặt mình vào vai trò hoặc hoàn cảnh của một người hay một sự vật nào đó.
Vorgang, bei dem man sich in die Rolle/Situation von jemandem oder etwas versetzt
sự gắn bó- Cảm giác thuộc về một tập thể, tổ chức hoặc một chỉnh thể lớn hơn.
Gefühl der Zugehörigkeit