die Iktussilbe — Meaning: âm tiết trọng âm — BlauBerry
Iktussilbedie
[ˈɪktʊsˌzɪlbə]NounPlural: Iktussilben
Definitions
1
âm tiết trọng âm- Âm tiết mang trọng âm, tức là âm tiết được nhấn mạnh trong cách phát âm.
Silbe, die den Akzent trägt
„Betonte heißen manchmal Iktussilben.“
“Những âm tiết được nhấn mạnh đôi khi được gọi là âm tiết trọng âm.”
„Ein Fuß besteht aus Iktussilben (auch Akzentsilben genannt) und unakzentuierten Silben, die sich links und/oder rechts von der akzentuierten Silbe befinden.“
“Một nhịp gồm các âm tiết trọng âm (còn gọi là âm tiết mang trọng âm) và các âm tiết không có trọng âm, nằm ở bên trái và/hoặc bên phải của âm tiết được nhấn mạnh.”