lời danh dự- Lời hứa có ý nghĩa đặc biệt, được nhấn mạnh và được đưa ra dựa trên chính danh dự của bản thân như một sự cam kết chắc chắn.
(verstärktes) bedeutungsvolles Versprechen, das auf die eigene Ehre abgelegt wird
„Schwüre, Eide, große Indianerehrenworte wurden geleistet. Aber die Fotos vom angeblichen Rückzug Neumanns aus dem Rotlicht-Milieu — die bleiben verschollen.“
“Những lời thề, lời tuyên thệ, những lời danh dự long trọng đều đã được đưa ra. Nhưng các bức ảnh về việc Neumann được cho là đã rút khỏi giới đèn đỏ thì vẫn biệt tăm.”
„‚Wir steigen nicht ab, Junge‘, sprach Hansi Gundelach zu mir, als das alte Quecksilberthermometer aus dem Arzneimittelschrank meiner Eltern 39,6 Grad anzeigte. ‚Indianerehrenwort.‘“
“‘Chúng ta sẽ không xuống hạng đâu, nhóc ạ’, Hansi Gundelach nói với tôi khi chiếc nhiệt kế thủy ngân cũ lấy từ tủ thuốc của bố mẹ tôi chỉ 39,6 độ. ‘Lời danh dự đấy.’”