dịch tễ- Diễn biến và mức độ lây nhiễm của một bệnh truyền nhiễm, chẳng hạn trong thời kỳ đại dịch hoặc dịch bệnh.
Verlauf und Ausmaß von Ansteckungen an einer Krankheit (= einer Infektion), beispielsweise während einer Pandemie oder Epidemie
„[…] Bund und Länder [haben] Beschränkungen für Reisende aus Städten oder Landkreisen mit hohem Infektionsgeschehen beschlossen.“
“[…] Chính phủ liên bang và các bang [đã] quyết định áp đặt các hạn chế đối với người đi lại từ các thành phố hoặc huyện có tình hình lây nhiễm cao.”
„»Die aktuellen Regelungen gelten zunächst bis zum 3.5.2020 und werden regelmäßig vor dem Hintergrund des dynamischen Infektionsgeschehens überprüft. […]«“
“»Các quy định hiện hành trước mắt có hiệu lực đến ngày 3.5.2020 và sẽ thường xuyên được xem xét lại trên cơ sở diễn biến lây nhiễm năng động hiện nay. […]«”