

sáng kiến, bước khởi xướng- sự thúc đẩy một hành động hoặc bước đầu tiên để thực hiện hành động đó
Anstoß zu einer Handlung oder der erste Schritt zu ebendieser Handlung
tính chủ động- khả năng hành động độc lập và đưa ra quyết định
Fähigkeit, selbstständig zu handeln und Entscheidungen zu treffen
sáng kiến, nhóm công tác- nhóm lợi ích chung, nhóm làm việc
Interessengemeinschaft, Arbeitskreis