

sự không tương thích- Đặc tính hoặc tình trạng không tương thích, không thể phù hợp hoặc cùng tồn tại với nhau.
die Eigenschaft, nicht kompatibel zu sein
sự bất tương hợp- Sự thiếu phù hợp hoặc khả năng kết hợp giữa các yếu tố ngôn ngữ trong câu.
mangelnde Verträglichkeit, Kombinierbarkeit sprachlicher Elemente im Satz