

trong nước- đất nước của chính mình hoặc của một nhóm người; quốc gia nơi người ta đang ở hoặc đang được nhắc đến
das eigene Land (einer Person oder Gruppe); der Staat, in dem man sich befindet, auf den man sich bezieht
nội địa- phần lãnh thổ bên trong của một đất nước hoặc khối đất liền, không nằm ở vùng rìa hoặc ven biển
der Teil eines Landes oder der Landmasse, der nicht am Rand (an der Küste) liegt