túi trong- Túi được gắn ở mặt trong của quần áo hoặc của một chiếc túi, không nhìn thấy từ bên ngoài.
Tasche, die innen an einem Kleidungsstück oder einer Tasche angebracht und von außen nicht zu sehen ist
„Allein Ardan gab sich locker und gelöst, führte den Begleitern seine ledernen Gamaschen mit einem von ihm erdachten Schnellknöpfmechanismus vor, suchte sich eine Zigarre aus der Innentasche seines weiten Cordanzugs und steckte sie sich an, ohne daß ihm die Hand dabei zitterte.“
“Chỉ riêng Ardan tỏ ra thoải mái và ung dung, cho những người đi cùng xem đôi xà cạp da với cơ chế cài nút nhanh do chính ông ta nghĩ ra, lấy một điếu xì gà từ túi trong của bộ đồ nhung tăm rộng thùng thình rồi châm hút mà tay không hề run.”
„Joe holte einen kleinen Bolzenschneider aus der Innentasche seiner Jacke und zertrennte damit einen Stacheldraht.“
“Joe lấy một chiếc kìm cắt bu lông nhỏ từ túi trong áo khoác của mình và dùng nó để cắt đứt một đoạn dây thép gai.”