nhiệt độ bên trong- Mức độ nóng hoặc lạnh ở bên trong một vật, công trình, phương tiện hoặc không gian tương tự.
Temperatur innerhalb von etwas (Gebäude, Fahrzeug oder Ähnlichem)
„Wer im Winter fröstelt, kann sich darauf freuen, dass die Heizung den Innenraum um 40 Prozent schneller als zuvor aufwärmt und in ungastlichen Gegenden eine um 12 Grad höhere Innentemperatur erreicht.“
“Ai cảm thấy rét vào mùa đông có thể vui mừng vì hệ thống sưởi sẽ làm ấm không gian bên trong nhanh hơn 40 phần trăm so với trước đây và ở những vùng khắc nghiệt sẽ đạt được nhiệt độ bên trong cao hơn 12 độ.”
„Auch die Schräge einer Scheibe und die Größe der Glasfläche sind entscheidend, welche Innentemperaturen erreicht werden.“
“Độ nghiêng của một tấm kính và kích thước của bề mặt kính cũng có vai trò quyết định đối với mức nhiệt độ bên trong đạt được.”