

nữ tù nhân- Người phụ nữ bị giam giữ trong nhà tù, trại giam hoặc cơ sở giam giữ khác.
weibliche Person, die gefangen gehalten wird
nữ cư dân- Người phụ nữ đang ở, sinh sống hoặc lưu lại trong một nơi nào đó, nhất là trong một tòa nhà, cơ sở hoặc phương tiện.
weibliche Person, die sich in etwas aufhält