

cơ quan, tổ chức- chỉ một cơ sở, tổ chức, yếu tố tổ chức, cơ quan nhà nước, hoặc viện
Einrichtung, Organisation, Organisationselement, Behörde, Anstalt
thể chế- một thực tại xã hội được gắn với quyền hành động, nghĩa vụ hành động hoặc hiệu lực chuẩn mực, thông qua đó các nhóm và cộng đồng tác động hoặc hành động một cách ràng buộc (có hiệu lực) đối với nội bộ và bên ngoài
eine mit Handlungsrechten, Handlungspflichten oder normativer Geltung belegte soziale Wirklichkeit, durch die Gruppen und Gemeinschaften nach innen und nach außen hin verbindlich (geltend) wirken oder handeln
biểu tượng, nhân vật/hình ảnh quan trọng- chỉ những cá nhân, tổ chức và những thứ tương tự được biết đến và cực kỳ được kính trọng trong một bối cảnh nhất định
in einem bestimmten Zusammenhang bekannte und außerordentlich geachtete Personen, Organisationen und Ähnliche
thể chế, định chế- nói chung là những hoạt động, sở thích quan trọng mang tính bao trùm của con người, xã hội
allgemein übergreifend wichtige menschliche, gesellschaftliche Tätigkeiten, Vorlieben
thể chế, quy tắc, tập quán- luật lệ, quy tắc, chuẩn mực, phong tục, tập quán, các hiện tượng văn hóa
Recht, Regel, Norm, Sitte, Brauch, kulturelle Erscheinungen