

tính chính trực- sự trong sạch về nhân cách, không bị tỳ vết hoặc không thể bị xâm phạm của một người
die charakterliche Unbescholtenheit, Unversehrtheit oder Unverletzlichkeit von jemandem
tính toàn vẹn- sự không có lỗi, không mâu thuẫn hoặc đầy đủ của dữ liệu (ví dụ như trên máy tính)
die Fehlerfreiheit, Widerspruchsfreiheit oder Vollständigkeit von Daten (zum Beispiel auf einem PC)