

bảo vệ quyền lợi- Tổng thể các hoạt động nhằm hành động phù hợp với lợi ích của một người hoặc một nhóm người.
Gesamtheit der Aktionen, die dazu dienen, entsprechend den Interessen von jemandem zu handeln
đại diện quyền lợi- Người hoặc tổ chức hành động theo lợi ích của một người hoặc một nhóm người.
Person oder Organisation, die den Interessen von jemand gemäß handeln