“Chúng ta sẽ phải xác định và cô lập các máy tính của nhân viên cùng các hoạt động mạng của họ để có thể khoanh vùng các hoạt động của Morris.”
„Er weiß, dass sie sein Telefon und seine Internetaktivitäten überwachen und alles analysieren, was er tut, um festzustellen, ob er irgendwo Beweise gegen sie sammelt, was er nicht tut.“
“Anh ta biết rằng họ đang giám sát điện thoại và các hoạt động mạng của anh ta, đồng thời phân tích mọi thứ anh ta làm để xác định xem anh ta có đang thu thập bằng chứng chống lại họ ở đâu đó hay không, điều mà anh ta không làm.”